Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "việc rắc rối" (1)
việc rắc rối

Tiếng Anh
Danh từincident
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Từ liên quan "việc rắc rối" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "việc rắc rối" (1)
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
